Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát

Lượt xem : 20090

Nha Khoa Đăng Lưu cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí phải chăng. Chúng tôi rất tự tin về mức giá thẩm mỹ răng tương xứng cùng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra và có khả năng cạnh tranh trên thị trường. Với nguyên vật liệu, công nghệ, máy móc, qui trình… cũng được nhập từ chính hãng – của các tập đoàn Nha Khoa danh tiếng trên thế  giới như Dentsply, Ivoclar, 3M,…

Quý khách khi điều trị tại Nha Khoa Đăng Lưu sẽ yên tâm bởi một khi đã cụ thể về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị.

Đáp ứng nhu cầu của đông đảo khách hàng có thẻ bảo hiểm y tế, Nha khoa sẽ xuất hóa đơn đỏ và cung cấp mọi thông tin điều trị cần thiết. Hóa đơn đỏ và thông tin điều trị có thể xuất ngay sau khi khách hàng thanh toán điều trị tại quầy tiếp tân.

Sau đây là Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát tham khảo:

 

I. KHÁMĐơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn MIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 100.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng150.000 – 400.000
– Nạo Túi (nha chu viêm)50.000 – 200.000/ 1 túi
– Cắt Nướu Tạo Hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu5.000.000 – 10.000.000đ/ răng
III. NHỔ RĂNG
– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích100.000 – 150.000 / răng
– Răng Lung Lay150.000 – 300.000 / răng
– Răng Một Chân200.000 – 400.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ300.000 – 500.000 / răng
– Răng Cối Lớn350.000 – 1.000.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên800.000 – 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới1.000.000 – 2.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp2.000.000 – 3.000.0000 / răng
V. CHỮA TỦY – NỘI NHA
– Răng 1 Chân500.000 – 600.000 / răng
– Răng 2 Chân600.000 – 800.000 / răng
– Răng 3 Chân800.000 – 1.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại+ 100.000 – 500.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa200.000 – 500.000 / răng
– Đóng Pin500.000 – 1.000.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ200.000 – 300.000/ răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn, Xoang II250.000 – 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng200.000 – 400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
VII. TẨY TRẮNG RĂNG
– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra3.000.000 – 5.000.000 / Hai hàm
VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)
1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
Răng Sứ1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.000.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại (sườn Đức, Vita)4.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Cercon HT5.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ)6.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co2.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan4.500.000 / khung
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam300.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi400.000 / răng
–Răng Excellent500.000 / răng
–Răng Composite500.000 / răng 
–Răng Sứ600.000 / răng 
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000đ / hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng
IX. CHỈNH NHA
– Ốc Nông Rộng5.000.000 – 10.000.000đ
– Niềng Răng inox đơn giản18.000.000 – 20.000.000đ
– Mắc Cài Inox từ trung bình đến phức tạp28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài tự đóng (inox) đơn giản28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Inox) từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Sứ đơn giản32.000.000 – 34.000.000đ
– Mắc Cài sứ từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) đơn giản40.000.000 – 42.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) từ trung bình đến phức tạp46.000.000đ – 48.000.000đ
– Invisalign70.000.000 – 140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản80.000.000 – 100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong từ trung bình đến phức tạp120.000.000 -140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng16.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm72.000.000đ

 

X. IMPLANT

Bạn có thể tham khảo bảng giá chi phí trồng răng cấy ghép implant tại đây : Bảng giá chi phí cấy ghép implant.

Để lại số điện thoại tư vấn bác sĩ gọi lại ngay



goi-tu-van-left
goi-tu-van-right
goi-tu-van-right