ĐỊA CHỈ NHA KHOA TỐT VÀ UY TÍN Ở QUẬN 1

Lượt xem : 35

Hiện nay, trước nhu cầu của khách hàng, các cơ sở nha khoa tại Quận 1 mọc lên như nấm. Tuy nhiên, không phải nha khoa nào cũng có đầy đủ các yếu tố để đảm bảo an toàn cho khách hàng đến điều trị tại đây. Vậy đâu là địa chỉ nha khoa tốt và uy tín ở Quận 1? Hãy theo dõi bài viết này nhé.

Nên chọn địa chỉ nha khoa uy tín nào tại Quận 1

Tại Quận 1 hiện nay tính sơ lược cũng đã có đến hàng trăm nha khoa, tuy nhiên nha khoa được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn và có kinh nghiệm hoạt động dày dặn nhất phải kể đến nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Đề Thám. Bởi tại đây, hội tụ đầy đủ các tiêu chí của 1 nha khoa tiêu chuẩn, uy tín số 1.

Địa chỉ nha khoa tốt và uy tín ở quận 1

Địa chỉ nha khoa tốt và uy tín ở Quận 1

Cơ sở vật chất

Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám được mọi người biết đến là một nha khoa khang trang, sang trọng với đầy đủ những tiện nghi và các dịch vụ chu đáo. Khi đến đây, ngoài việc được điều trị tận tâm, khách hàng còn được thư giãn thoải mái với không gian yên tĩnh, lịch sự và trong lành.

Trang thiết bị

Để không ngừng đáp ứng nhu cầu của khách hàng, địa chỉ nha khoa tốt và uy tín ở Quận 1 này đã luôn không ngừng cải tiến, đầu tư những công nghệ và trang thiết bị tiên tiến hàng đầu trên thế giới. Có thể kể đến như: Máy gây tê không đau Dentalvibe, máy Scan 3D, công nghệ chế tạo sứ CAD/CAM, phần mềm thiết kế răng sứ 3D Smile Design,…

Máy gây tê không đau Dentalvibe

Máy gây tê không đau Dentalvibe

Đồng thời, để đảm bảo an toàn cho khách hàng trong quá trình điều trị, tránh hiện tượng nhiễm trùng chéo, các trang thiết bị luôn được tiệt trùng tuyệt đối theo tiêu chuẩn của Bộ Y Tế.

Dịch vụ nha khoa tốt và chuyên nghiệp tại Quận 1

Trồng răng Implant

Đây là phương pháp số 1 cho mọi trường hợp mất răng. Tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám, với kinh nghiệm cũng như khả năng của mình, nha khoa đã sở hữu kỹ thuật implant 24 giờ, cho phép bệnh nhân hoàn thiện răng trong ngày, đồng thời giúp hạn chế đau nhức, chảy máu.

Trồng implant tại nha khoa uy tín ở quận 1

Trước và sau khi trồng Implant

Niềng răng

Đây được coi là phương pháp điều trị điển hình tại nha khoa. Tính đến nay, toàn hệ thống Răng Hàm Mặt Sài Gòn đã điều trị thành công cho hơn 10.000 khách hàng trong nước lẫn quốc tế, trong đó chi nhánh nha khoa ở Quận 1 này đã góp phần không nhỏ cho thành công nói trên. Hiện nay, tại đây tất cả việc lập kế hoạch điều trị và giám sát quá trình điều trị đều được thực hiện bởi 2 chuyên gia niềng răng hàng đầu Việt Nam và Châu Âu.

Bọc răng sứ

Nhiều năm trở lại đây, phương pháp bọc răng sứ tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám được rất nhiều khách hàng tin tưởng giao trọng trách bởi những cải tiến vượt bậc trong kỹ thuật, công nghệ cũng như tay nghề của bác sĩ. Hiện nay, việc sở hữu công nghệ dán sứ Veneer siêu mỏng, không cần mài răng, không lấy tủy giúp khách hàng bảo tồn được răng thật và cho vẻ đẹp vô cùng tự nhiên.

Dán sứ Veneer

Trước và sau dán sứ Veneer

Tẩy trắng răng

Với công nghệ tẩy trắng răng bằng Laser Whitening, cam kết răng trắng bật tone chỉ trong 1 giờ, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho khách hàng, không gây tổn thương nướu, lợi, không làm mòn men răng. Ngoài ra, thành phần Flour có trong thuốc tẩy trắng sẽ giúp răng chắc khỏe hơn.

Chi tiết bảng giá nha khoa Quận 1

Tại nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám, chi phí điều trị vô cùng hợp lý, tương đương với chất lượng dịch vụ và kết quả khi điều trị tại đây. Bạn có thể tham khảo bảng giá cơ bản tại đây:

I. KHÁM

Đơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư VấnMIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha)250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
Chụp phim Cone Beam CT300.000/ phim

II. NHA CHU

– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1200.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2300.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3400.000 / 2 hàm
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1100.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2200.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3300.000 / 1 túi
– Cắt Nướu mài xương1.500.000/ răng
– Cắt Nướu tạo hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu – Cấp 15.000.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 27.500.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 310.000.000 / răng

III. NHỔ RĂNG

– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1100.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2150.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 1200.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 2250.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 3300.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 1500.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 2700.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 3800.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 1700.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 2900.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 31.000.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 31.500.000 / răng

IV. TIỂU PHẪU

– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 31.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 22.000.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 32.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 12.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 22.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 33.000.000 / răng

V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

– Răng 1 Chân – Cấp 1800.000 / răng
– Răng 1 Chân – Cấp 21.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 11.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 21.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 22.500.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 12.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 23.000.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2350.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 1500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 21.000.000 / răng

VI. TRÁM RĂNG

– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1200.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2300.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 1300.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 2400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
– Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng:400.000 / răng

VII. TẨY TRẮNG RĂNG

– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (Laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 13.000.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 25.000.000 / Hai hàm

VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
– Răng Sứ kim loại1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.500.000 / răng
– Răng sứ Cr Co 3.53.500.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia5.000.000 / răng
– Răng sứ toàn sứ Zirconia HT5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon5.500.000 / Răng
Răng sứ Cercon HT6.000.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zolid5.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus7.000.000 / răng
– Răng Sứ Scan7.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD6.000.000 / răng
– Venner sứ siêu mỏng (Mài răng rất ít hoặc không mài răng)8.000.000 / răng
– Nail Veneer ( Không mài răng)12.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co3.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan5.000.000 / khung
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ10.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent8.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi7.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo6.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam5.000.000 / Hàm
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam500.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi700.000 / răng
–Răng Excellent800.000 / răng
–Răng Cosmo600.000 / răng
–Răng Sứ tháo lắp1.000.000 / răng
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000/ hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng

IX. CHỈNH NHA

– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên8.000.000đ
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới8.000.000đ
Minivis thường2.000.000đ
Minivis gò má/ Vis góc hàm4.000.000đ
CHỈNH NHA 
– Mắc cài Inox thường30.000.000/ 2 hàm
– Mắc cài inox tự đóng36.000.000 / 2 hàm
– Mắc cài sứ thường38.000.000 / 2 hàm
– Mắc sài sứ tự đóng49.000.000 / 2 hàm
_ Mắc cài Pha Lê40.000.000 / 2 hàm
– Invisalign – Cấp 170.000.000đ
– Invisalign – Cấp 280.000.000đ
– Invisalign – Cấp 3100.000.000đ
– Invisalign – Cấp 4120.000.000đ
– Invisalign – Cấp 5140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong trung bình120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong phức tạp140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng16.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm72.000.000 / 2 hàm

I. IMPLANT

1. Implant C1 – Đức15.200.000 / trụ
2. Implant California – Mỹ11.700.000 / trụ
3. Implant Neodent – Thụy Sĩ11.700.000 / trụ
4. Implant Straumann – Thụy Sĩ21.000.000 / trụ
5. Implant Hiossen – Mỹ11.700.000 / trụ
6. Implant Dio – Hàn Quốc10.000.000 / trụ
7. Máng hướng dẫn Digital2.000.000 VNĐ/1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
8. Scan Digital500.000 / 1 lượt
II. ABUTMENT
1. Abutment C1 – Đức7.000.000 / răng
2. Abutment California – Mỹ11.700.000 / răng
3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ9.500.000 / răng
4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ11.700.000 / răng
5. Abutment Hiossen – Mỹ9.500.000 / răng
6. Abutment Dio – Hàn Quốc8.500.000 / răng
III. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1.Implant – Răng sứ Titanium3.000.000 / răng
2. Implant –  Răng sứ Zirconia5.500.000 / răng
3.Implant -Răng sứ Cercon6.000.000 / răng

GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I7.000.000 / răng
2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II9.500.000 / răng
3. Ghép xương nhân tạo màng Colagen cấp I11.500.000 / răng
4. Ghép xương nhân tạo màng Colagen cấp II14.000.000 / răng
5. Ghép xương nhân tạo màng Titan cấp I16.500.000 / răng
6. Ghép xương nhân tạo màng Titan cấp II18.500.000 / răng
7. Ghép xương khối nhân tạo25.000.000 / vùng
8. Nâng xoang kín – cấp I18.500.000 / vùng
9. Nâng xoang kín – cấp II23.500.000 / vùng
10. Nâng xoang hở – cấp I23.500.000 / vùng
11. Nâng xoang hở – cấp II35.000.000 / vùng

Nếu bạn đang cần tìm kiếm một nha khoa tốt và uy tín ở Quận 1. Hãy đến nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Đề Thám để được trải nghiệm, chúng tôi tự tin mang đến cho quý khách hàng dịch vụ nha khoa tiêu chuẩn với mức giá vô cùng hợp lý.

Để lại số điện thoại tư vấn bác sĩ gọi lại ngay



goi-tu-van-right
goi-tu-van-right