Địa chỉ nha khoa tốt và uy tín quận thủ đức

Lượt xem : 29

Địa chỉ nha khoa nào tốt và uy tín tại Thủ Đức? Đây là câu hỏi có số lượng tìm kiếm trên google rất cao và điều này cũng hoàn toàn dễ hiểu vì hiện nay khu vực Thủ Đức số lượng nha khoa uy tín không có nhiều. 

Phòng khám nha khoa nào tốt ở Thủ Đức?

Một địa chỉ nha khoa uy tín phải đảm bảo đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao và trang thiết bị máy móc tiên tiến đáp ứng được yêu cầu khám và điều trị cho khách hàng. Răng Hàm Mặt Sài Gòn  – Chi nhánh Thủ Đức là một trong số ít nha khoa tại TPHCM đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trên:

Nha khoa Thủ Đức uy tín

Nha khoa Thủ Đức uy tín hàng đầu tại TPHCM

Cơ sở vật chất hiện đại

Là chi nhánh thuộc hệ thống nha khoa uy tín hàng đầu Việt Nam, Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Thủ Đức được chú trọng đầu tư cơ sở vật chất hiện đại, khang trang, sang trọng. Đặc biệt, với công nghệ vô trùng tiêu chuẩn Y khoa. Không gian và môi trường khám bệnh luôn đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh và vô trùng tuyệt đối.

Trang thiết bị máy móc tiên tiến

Tất cả máy móc, trang thiết bị chuyên dụng đều được nhập khẩu từ các nước đi đầu trong lĩnh vực nha khoa như Mỹ, Hàn Quốc, Anh,.. hỗ trợ đắc lực cho bác sĩ điều trị chính xác và nhanh chóng hơn rất nhiều. Hiện nay, Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Thủ Đức là hệ thống Nha khoa tiên phong sử dụng nhiều công nghệ kỹ thuật nha khoa chất lượng cao của thế giới như phần mềm thiết kế răng sứ Smile Design, phần mềm cấy ghép Implant kỹ thuật số 3D, phần mềm mô phỏng trước sau niềng răng,….

Cơ sở vật chất tại Nha khoa Thủ Đức

Nha khoa Thủ Đức luôn chú trong đầu tư cơ sở vật chất

Kỹ nha khoa hiện đại

Nha khoa luôn nỗ lực học tập và ứng dụng các kỹ thuật nha khoa tiến tiến trên thế giới vào trong quá trình điều trị, giúp kết quả điều trị của khách hàng đạt kết quả tối ưu như: Công nghệ Implant tức thì, hoàn thiện chiếc răng giả ngay trong ngày; Công nghệ niềng răng không mắc cài 3D Clear, trong suốt đảm bảo tính thẩm mỹ tuyệt đối; Kỹ thuật dán sứ Veneer, không mài răng, không lấy tủy;…

Dịch vụ nha khoa uy tín tại Thủ Đức

Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Chi nhánh Thủ Đức là một nha khoa tổng quát, đa dạng về dịch vụ. Tại nha khoa Thủ Đức này, bạn có thể được điều trị từ các dịch vụ thẩm mỹ răng đơn giản đến các dịch vụ nha khoa đòi hỏi kỹ thuật cao như: Trám răng, cạo vôi, tẩy trắng răng, niềng răng, bọc răng sứ, implant,…

Trồng răng Implant

Sau 15 năm phát triển, chúng tôi tự tin rằng Nha khoa Răng Hàm mặt Sài Gòn nói chung và nha khoa chi nhánh Thủ Đức nói riêng có dịch vụ Implant được đánh giá tốt nhất hiện nay. Với đội ngũ Bác sĩ được đào tạo bài bản về Implant tại môi trường Y khoa quốc tế hàng đầu như ĐH NewYork, ĐH Columbia,… cho kết quả điều trị nhanh chóng và chính xác nhất.

Bác sĩ tại Nha khoa Thủ Đức

Niềng răng chỉnh nha được thực hiện bởi các bác sĩ chuyên khoa

Niềng răng

Tất cả các ca niềng răng đều được chuyên gia quốc tế lập kế hoạch và giám sát quá trình thực hiện. Hơn nữa, trước đó, khách hành sẽ được ký hợp đồng cam kết hiệu quả rõ ràng và đồng thời được đội ngũ bác sĩ với hơn 10 năm kinh nghiệm trực tiếp thực hiện đảm bảo độ chính xác tuyệt đối. Đó là lý do vì sao hơn 10.000 khách hàng đã tin tưởng và niềng chỉnh nha hiệu quả tại đây.

Bọc răng sứ

Bọc răng sứ vốn là một dịch vụ nha khoa thẩm mỹ được rất nhiều khách hàng tin tưởng tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn Thủ Đức. Khi đến bọc răng sứ tại đây khách hàng sẽ được bác sĩ chuyên khoa phục hình trực tiếp thăm khám và tư vấn dáng răng, màu sắc răng dựa trên phần mềm kỹ thuật số 3D.

Tẩy trắng răng

Với công nghệ tẩy trắng răng Laser Whitening an toàn, bảo vệ men răng và nâng 2 – 4 tone chỉ sau 1 giờ giúp bạn sở hữu 1 hàm răng trắng đẹp hài hòa, tự tin hơn trong giao tiếp.

Bảng giá nha khoa quận Thủ Đức

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá chi tiết cho các dịch vụ nha khoa tại Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Thủ Đức dưới đây để chủ động hơn trong vấn đề tài chính trước khi thăm khám và điều trị:

I. KHÁMĐơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư VấnMIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha)250.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
Chụp phim Cone Beam CT300.000/ phim
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 1200.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 2300.000 / 2 hàm
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng – Cấp độ 3400.000 / 2 hàm
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 1100.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 2200.000 / 1 túi
– Nạo Túi (nha chu viêm) – Cấp 3300.000 / 1 túi
– Cắt Nướu mài xương1.500.000/ răng
– Cắt Nướu tạo hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu – Cấp 15.000.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 27.500.000 / răng
– Ghép Nướu – Cấp 310.000.000 / răng

III. NHỔ RĂNG

– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 1100.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích – Cấp 2150.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 1200.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 2250.000 / răng
– Răng Lung Lay – Cấp 3300.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 1500.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 2700.000 / răng
– Răng Một Chân – Cấp 3800.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 1700.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 2900.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ – Cấp 31.000.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Cối Lớn – Cấp 31.500.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 1800.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 21.300.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Trên – Cấp 31.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 22.000.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới – Cấp 32.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 12.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 22.500.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp – Cấp 33.000.000 / răng

V. CHỮA TỦY – NỘI NHA

– Răng 1 Chân – Cấp 1800.000 / răng
– Răng 1 Chân – Cấp 21.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 11.000.000 / răng
– Răng 2 Chân – Cấp 21.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 11.500.000 / răng
– Răng 3 Chân – Cấp 22.500.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 12.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại – Cấp 23.000.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 1200.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 2350.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa – Cấp 3500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 1500.000 / răng
– Đóng Pin – Cấp 21.000.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 1200.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ – Cấp 2300.000 / răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 1300.000 / răng
– Đắp Mặt Răng – Cấp 2400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
– Phủ nhựa Sealant ngừa sâu răng: 400.000 / răng

VII. TẨY TRẮNG RĂNG

– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (Laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 13.000.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra – Cấp 25.000.000 / Hai hàm

VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)

1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
– Răng Sứ kim loại1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.500.000 / răng
– Răng sứ Cr Co 3.53.500.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zirconia5.000.000 / răng
– Răng sứ toàn sứ Zirconia HT5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon 5.500.000 / Răng
– Răng sứ Cercon HT6.000.000 / Răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Zolid5.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Lava Plus7.000.000 / răng
– Răng Sứ Scan7.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ) Emax CAD6.000.000 / răng
– Venner sứ siêu mỏng (mài răng rất ít hoặc không mài răng)8.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co3.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan5.000.000 / khung
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng sứ10.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Excllent 8.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Justi7.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Cosmo6.000.000 / Hàm
–Hàm nhựa tháo lắp (TH) răng Việt Nam5.000.000 / Hàm
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam500.000 / răng
–Răng Tháo Lắp Ngoại Justi700.000 / răng
–Răng Excellent800.000 / răng
–Răng Cosmo600.000 / răng 
–Răng Sứ tháo lắp1.000.000 / răng 
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
–Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
–Móc Nhựa Mềm Trong Suốt700.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000/ hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng

IX. CHỈNH NHA

– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới5.000.000 / hàm
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên8.000.000đ
– Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới8.000.000đ
Minivis thường2.000.000đ
Minivis gò má/ Vis góc hàm4.000.000đ
– Mắc cài Inox thường30.000.000/ 2 hàm
– Mắc cài inox tự đóng36.000.000 / 2 hàm
– Mắc cài sứ thường38.000.000 / 2 hàm
– Mắc sài sứ tự đóng49.000.000 / 2 hàm
_ Mắc cài Pha Lê40.000.000 / 2 hàm
– Invisalign – Cấp 170.000.000đ
– Invisalign – Cấp 280.000.000đ
– Invisalign – Cấp 3100.000.000đ
– Invisalign – Cấp 4120.000.000đ
– Invisalign – Cấp 5140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong trung bình120.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong phức tạp140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng16.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000 / 2 hàm
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm72.000.000 / 2 hàm

X. IMPLANT

1. Implant C1 – Đức15.200.000 / trụ
2. Implant California – Mỹ11.700.000 / trụ
3. Implant Neodent – Thụy Sĩ 11.700.000 / trụ
4. Implant Straumann – Thụy Sĩ21.000.000 / trụ
5. Implant Hiossen – Mỹ11.700.000 / trụ
6. Implant Dio – Hàn Quốc10.000.000 / trụ
7. Máng hướng dẫn Digital 2.000.000 VNĐ/1 Implant
(1.000.000 triệu VNĐ/1 Implant từ Implant  thứ 2 trở đi)
8. Scan Digital500.000 / 1 lượt
ABUTMENT
1. Abutment C1 – Đức7.000.000 / răng
2. Abutment California – Mỹ11.700.000 / răng
3. Abutment Neodent – Thụy Sĩ9.500.000 / răng
4. Abutment Straumann – Thụy Sĩ11.700.000 / răng
5. Abutment Hiossen – Mỹ9.500.000 / răng
6. Abutment Dio – Hàn Quốc8.500.000 / răng
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
1.Implant – Răng sứ Titanium3.000.000 / răng
2. Implant –  Răng sứ Zirconia5.500.000 / răng
3.Implant -Răng sứ Cercon6.000.000 / răng

GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG

1. Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp I7.000.000 / răng
2.Ghép xương nhân tạo (không màng) cấp II9.500.000 / răng
3. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp I11.500.000 / răng
4. Ghép xương nhân tạo màng colagen cấp II14.000.000 / răng
5. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp I16.500.000 / răng
6. Ghép xương nhân tạo màng titan cấp II18.500.000 / răng
7. Ghép xương khối tự thân / vùng21.000.000 / vùng
8. Ghép xương khối nhân tạo25.000.000 / vùng
9. Nâng xoang kín – cấp I18.500.000 / vùng
10. Nâng xoang kín – cấp II23.500.000 / vùng
11. Nâng xoang hở – cấp I23.500.000 / vùng
12. Nâng xoang hở – cấp II35.000.000 / vùng

Hãy đến trực tiếp Nha khoa Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Thủ Đức để được đội ngũ bác sĩ chuyên khoa tư vấn và điều trị cho bạn nhé. Răng Hàm Mặt Sài Gòn sự lựa chọn ưu tiên của khách hàng!

Để lại số điện thoại tư vấn bác sĩ gọi lại ngay



goi-tu-van-right
goi-tu-van-right